Mẫu hợp đồng cho thuê nhà ở (Thông tư số 192016TT-BXD)

doc7 trang | Chia sẻ: Đinh Thảo | Ngày: 29/09/2026 | Lượt xem: 7 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Mẫu hợp đồng cho thuê nhà ở (Thông tư số 192016TT-BXD), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở
 (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng)
 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ---------------
 .., ngày .. tháng . năm 
 MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở68
 Số ........../HĐ
Căn cứ Bộ Luật dân sự;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 25 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi 
Tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Nhà ở;
Căn cứ Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2015 của Bộ Xây dựng hướng dẫn 
thực hiện một số nội dung của Luật Nhà ở và Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 
năm 2015 của Chính phủ quy định chi Tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Nhà ở;
Căn cứ đơn đề nghị thuê nhà ở của Ông (Bà) ... ... .... ... ... ... đề ngày.....tháng.... năm....
Căn cứ69.......................................................................................................................
Hai bên chúng tôi gồm:
BÊN CHO THUÊ NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên cho thuê):
- Tên đơn vị: ...............................................................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ...................................................................................
- Địa chỉ liên hệ: ...........................................................................................................
- Hộ khẩu thường trú: ..................................................................................................
- Điện thoại: ..................................................Fax (nếu có): ..........................................
- Số tài Khoản: ............................................tại Ngân hàng: .........................................
- Mã số thuế: ...............................................................................................................
BÊN THUÊ NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên thuê):
- Ông (bà): ........................................................là đại diện cho các thành viên cùng thuê nhà ở có 
tên trong phụ lục A đính kèm theo Hợp đồng này70.
- Số CMND (hộ chiếu hoặc thẻ quân nhân) .......................................cấp ngày 
........../........./.........., tại
- Hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú ................................................................................
- Địa chỉ liên hệ: ...........................................................................................................
- Điện thoại: ................................................................................................................
Hai bên thống nhất ký kết Hợp đồng thuê nhà ở với các nội dung sau đây:
Điều 1. Thông tin về nhà ở cho thuê 1. Loại nhà ở (căn hộ chung cư hoặc nhà ở riêng lẻ): ......................................................
2. Địa chỉ nhà ở: ..........................................................................................................
3. Diện tích sử dụng ...............m2 (đối với căn hộ chung cư là diện tích thông thủy)
4. Các thông tin về phần sở hữu riêng, phần sở hữu chung, phần sử dụng riêng, phần sử dụng 
chung (nếu là căn hộ chung 
cư):.............................................................................................................................
5. Các trang thiết bị chủ yếu gắn liền với nhà ở: ............................................................
6. Đặc Điểm về đất xây dựng: ......................................................................................
(Trường hợp là nhà ở cũ thì ghi rõ diện tích chính, diện tích phụ, diện tích tự xây dựng thêm (nếu 
có); trường hợp nhà ở xã hội cho sinh viên thuê thì ghi thêm phần trang thiết bị gắn liền với căn 
hộ đó (như giường tầng, quạt máy, bình nước...), ghi rõ ràng diện tích sinh hoạt chung như nhà 
văn hóa, nhà thể thao mà sinh viên được sử dụng có thu phí hoặc không thu phí).
Điều 2. Giá thuê nhà ở, phương thức và thời hạn thanh toán
1. Giá thuê nhà ở là............................đồng/01 tháng (I)
(Bằng chữ:...............................................................................).
Căn cứ vào quy định pháp luật về nhà ở áp dụng đối với từng loại nhà ở (nhà ở xã hội, nhà ở tái 
định cư hoặc nhà ở cũ) để ghi rõ trong Hợp đồng giá thuê nhà ở có bao gồm hoặc không bao 
gồm các chi phí như chi phí bảo trì, chi phí thu hồi vốn đầu tư xây dựng, quản lý vận hành....
Giá thuê nhà ở sẽ được Điều chỉnh khi Nhà nước có thay đổi về khung giá hoặc giá thuê (nếu 
có). Bên cho thuê có trách nhiệm thông báo giá thuê mới cho Bên thuê trước khi áp dụng ít nhất 
là 01 tháng.
2. Số tiền thuê nhà được miễn, giảm là........................đồng/tháng (II)
(Bằng chữ: ...............................................................đồng/tháng)
Bên cho thuê phải ghi rõ căn cứ pháp luật để miễn, giảm tiền thuê nhà ở71.
3. Số tiền thuê Bên thuê phải trả hàng tháng là:
(I) - (II) = ................................................. đồng/tháng
(Bằng chữ: ...............................................................đồng/tháng)
4. Phương thức thanh toán: Bên thuê có trách nhiệm trả bằng (ghi rõ là trả bằng tiền mặt Việt 
Nam đồng hoặc chuyển Khoản)72: ............................
5. Thời hạn thanh toán: Bên thuê trả tiền thuê nhà ở vào ngày ..... hàng tháng
6. Chi phí sử dụng điện, nước, điện thoại và các dịch vụ khác do Bên thuê thanh toán cho bên 
cung cấp dịch vụ. Các chi phí này không tính vào giá thuê nhà ở quy định tại Khoản 1 Điều này 
và Bên thuê thanh toán theo thời hạn thỏa thuận với bên cung cấp dịch vụ.
Điều 3. Thời Điểm giao nhận nhà ở và thời hạn cho thuê nhà ở
1. Thời Điểm giao nhận nhà ở: ngày tháng .năm 
2. Thời hạn cho thuê nhà ở là .... tháng (năm), kể từ ngày.........tháng.........năm.........

File đính kèm:

  • docmau_hop_dong_cho_thue_nha_o_thong_tu_so_192016tt_bxd.doc
Hợp đồng liên quan