Mẫu hợp đồng thuê căn hộ song ngữ Việt Anh chuẩn nhất
Bạn đang xem nội dung tài liệu Mẫu hợp đồng thuê căn hộ song ngữ Việt Anh chuẩn nhất, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness HỢP ĐỒNG THUÊ CĂN HỘ APARTMENT RENTAL AGREEMENT Hôm nay, ngày [ngày] tháng [tháng] năm [năm], tại [địa điểm], chúng tôi gồm: Today, on [day] [month] [year], at [location], we, the undersigned: BÊN CHO THUÊ (BÊN A) / LESSOR (PARTY A) ● Họ và tên / Full name: [Họ và tên của bên cho thuê / Full name of the lessor] ● Số CCCD/Hộ chiếu / ID Card/Passport No.: [Số CCCD/Hộ chiếu / ID Number] ● Ngày cấp / Date of issue: [Ngày cấp / Date of issue] ● Nơi cấp / Place of issue: [Nơi cấp / Place of issue] ● Địa chỉ / Address: [Địa chỉ / Address] ● Số điện thoại / Phone number: [Số điện thoại / Phone number] ● Số tài khoản ngân hàng / Bank account number: [Số tài khoản / Bank account number] (nếu có / if any) BÊN THUÊ (BÊN B) / LESSEE (PARTY B) ● Họ và tên / Full name: [Họ và tên của bên thuê / Full name of the lessee] ● Số CCCD/Hộ chiếu / ID Card/Passport No.: [Số CCCD/Hộ chiếu / ID Number] ● Ngày cấp / Date of issue: [Ngày cấp / Date of issue] ● Nơi cấp / Place of issue: [Nơi cấp / Place of issue] ● Địa chỉ / Address: [Địa chỉ / Address] ● Số điện thoại / Phone number: [Số điện thoại / Phone number] Căn cứ vào Bộ luật Dân sự 2015, Luật Nhà ở 2014, và các quy định pháp luật Việt Nam hiện hành, hai bên cùng thỏa thuận ký kết hợp đồng thuê căn hộ với các điều khoản sau: Based on the Civil Code 2015, Housing Law 2014, and current Vietnamese legal regulations, both Parties mutually agree to enter into this apartment rental agreement with the following terms: ĐIỀU 1: ĐỐI TƯỢNG HỢP ĐỒNG / ARTICLE 1: SUBJECT OF THE CONTRACT Căn hộ cho thuê được mô tả như sau: The apartment for rent is described as follows: ● Địa chỉ / Address: [Địa chỉ cụ thể của căn hộ / Specific address of the apartment] ● Diện tích / Area: [Diện tích căn hộ / Area of the apartment] (m²) ● Tình trạng căn hộ / Condition of the apartment: [Mô tả tình trạng căn hộ, trang thiết bị đi kèm / Description of the apartment’s condition and included equipment] Bên A cam kết căn hộ trên thuộc quyền sở hữu hợp pháp, không bị tranh chấp hoặc thế chấp, phù hợp với Luật Kinh doanh bất động sản 2023. Party A warrants that the apartment is legally owned, free from disputes or mortgages, in accordance with the Law on Real Estate Business 2023. ĐIỀU 2: THỜI HẠN THUÊ / ARTICLE 2: RENTAL TERM ● Thời hạn thuê: [Số tháng/năm] bắt đầu từ ngày [ngày/tháng/năm] đến ngày [ngày/tháng/năm]. ● Rental term: [Number of months/years] starting from [day/month/year] to [day/month/year]. ● Hai bên có thể gia hạn hợp đồng bằng văn bản phụ lục trước khi hợp đồng hết hạn, theo Điều 121, Luật Nhà ở 2014. ● Both Parties may extend the contract by a written annex before the contract expires, in accordance with Article 121, Housing Law 2014. ĐIỀU 3: GIÁ THUÊ VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN / ARTICLE 3: RENTAL PRICE AND PAYMENT METHOD ● Giá thuê căn hộ: [Số tiền] VNĐ/tháng (Bằng chữ: [Số tiền bằng chữ] đồng). Giá thuê chưa bao gồm các chi phí khác như điện, nước, phí quản lý, phí đỗ xe. ● Rental price: [Amount] VND/month (In words: [Amount in words] dong). The rental price excludes other costs such as electricity, water, management fees, and parking fees. ● Phương thức thanh toán: [Chuyển khoản/tiền mặt], thanh toán vào ngày [ngày] hàng tháng qua [tài khoản ngân hàng/địa điểm nhận tiền]. Theo Nghị định 88/2023/NĐ-CP, giá thuê phải được thanh toán bằng đồng Việt Nam. ● Payment method: [Bank transfer/cash], payable on the [day] of each month via [bank account/location]. According to Decree 88/2023/ND-CP, the rental price must be paid in Vietnamese Dong. ● Tiền đặt cọc: [Số tiền] VNĐ, được hoàn trả khi hết hợp đồng nếu không có thiệt hại nào xảy ra.
File đính kèm:
mau_hop_dong_thue_can_ho_song_ngu_viet_anh_chuan_nhat.docx



