Mẫu Hợp đồng mua bán điện giữa Khách hàng sử dụng điện lớn với Tổng công ty Điện lực
Bạn đang xem nội dung tài liệu Mẫu Hợp đồng mua bán điện giữa Khách hàng sử dụng điện lớn với Tổng công ty Điện lực, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHỤ LỤC II CÁC NỘI DUNG CỦA HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN GIỮA KHÁCH HÀNG SỬ DỤNG ĐIỆN LỚN (HOẶC ĐƠN VỊ BÁN LẺ ĐIỆN TẠI CÁC MÔ HÌNH KHU, CỤM ĐƯỢC ỦY QUYỀN) VÀ TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC (Kèm theo Nghị định số 80/2024/NĐ-CP ngày ......... tháng.........năm ......... của Chính phủ) Phụ lục này quy định các nội dung chính tại Hợp đồng mua bán điện được ký kết giữa Khách hàng sử dụng điện lớn (hoặc Đơn vị bán lẻ điện tại các mô hình khu, cụm được ủy quyền) và Tổng công ty Điện lực. Trong đó, các nội dung về hoạt động mua bán điện, tính toán thanh toán thực hiện theo quy định tại Điều 14, Điều 15 và Điều 16 Nghị định này. Các bên có quyền đàm phán, thống nhất các điều khoản sau phù hợp với pháp luật Việt Nam: CĂN CỨ: - Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày ......... của Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và các văn bản hướng dẫn thi hành; - Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày ......... của Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và các văn bản hướng dẫn thi hành; - Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi hành án dân sự ngày 11 tháng 01 năm 2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành; - Nghị định số 80/2024/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về cơ chế mua bán điện trực tiếp giữa Đơn vị phát điện năng lượng tái tạo và Khách hàng sử dụng điện lớn; - Thông tư số 45/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định vận hành thị trường bán buôn điện cạnh tranh và sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định phương pháp xác định giá phát điện, trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện; Thông tư số 24/2019/TT-BCT ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định vận hành thị trường bán buôn điện cạnh tranh và sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định phương pháp xác định giá phát điện, trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện; - Nhu cầu mua, bán điện của hai bên. Hôm nay, ngày .............. tháng ............ năm ..........., tại .... Chúng tôi gồm: A. Bên bán điện: (Tên Tổng công ty Điện lực). Mã số thuế: ......................................................................................................... Địa chỉ trụ sở chính: ............................................................................................ Tài khoản ngân hàng số: .......................... tại ngân hàng: .. Email: .................................................................................................................. Điện thoại CSKH: ................................................................................................. Đại diện là ông (bà): ............................................................................................ Chức vụ: .............................................................................................................. (Theo văn bản ủy quyền số ............ ngày ....... tháng ....... năm ......... của ........) Dưới đây gọi tắt là “Bên A” Và B. Bên mua điện: (...). Mã số thuế: ......................................................................................................... Đăng ký kinh doanh/doanh nghiệp: .................................................................... Địa chỉ trụ sở chính/thường trú: ......................................................................... Tài khoản ngân hàng số: .......................... tại ngân hàng: .. Email: ............................................... Điện thoại: . Đại diện là ông (bà): ............................................................................................ Chức vụ: .............................................................................................................. Số chứng thực cá nhân (CMND/CCCD/HC): .................... Ngày cấp: .. Nơi cấp: .............................................................................................................. (Theo văn bản ủy quyền số ............ ngày ....... tháng ....... năm ......... của ........) Dưới đây gọi tắt là “Bên B” Bên A và Bên B sau đây được gọi riêng là “Bên” và gọi chung là “Các Bên” Các Bên nhất trí ký kết Hợp đồng với những điều khoản và điều kiện như sau: Điều 1. Định nghĩa Trong phạm vi Hợp đồng này (trừ khi được các Bên thống nhất mô tả hoặc quy định khác đi), các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.1 Biên bản treo, tháo các thiết bị đo đếm điện là Biên bản theo mẫu do Bên A quy định, có nội dung ghi nhận các thông tin về kết quả treo, tháo thiết bị đo đếm điện, thông số kỹ thuật của thiết bị đo đếm điện và chỉ số công tơ vào thời điểm treo, tháo thiết bị đo đếm
File đính kèm:
mau_hop_dong_mua_ban_dien_giua_khach_hang_su_dung_dien_lon_v.doc



