Hợp đồng mua bán gạo xuất khẩu
Bạn đang xem nội dung tài liệu Hợp đồng mua bán gạo xuất khẩu, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
lOMoARcPSD|68623869 HỢP ĐỒNG MUA BÁN GẠO XUẤT KHẨU (Sales Contract for Rice Export) Số: ........./ ........./HĐMBG-ST25 Ngày ký: / /......... BÊN BÁN (SELLER) Tên doanh nghiệp ......... Đại diện: ..................................................... Chức vụ: ...................................................... Địa chỉ: ......... Điện thoại: .................................................. Email: ........................................................ Mã số thuế: ................................................. BÊN MUA (BUYER) Sodatrade Corporation Đại diện: ..................................................... Chức vụ: ...................................................... Địa chỉ: ......... Căn cứ vào nhu cầu và khả năng của hai bên, hôm nay chúng tôi gồm có: Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng mua bán gạo với các điều khoản sau: ĐIỀU 1. TÊN HÀNG – QUY CÁCH – CHẤT LƯỢNG 1. Tên hàng hóa • Gạo hữu cơ ST25 cao cấp Việt Nam. • Xuất xứ: Việt Nam. 2. Chất lượng sản phẩm Gạo được cung cấp phải đáp ứng các tiêu chuẩn sau: • Hạt dài, trắng đẹp, thơm tự nhiên; • Cơm mềm, dẻo vừa, vị ngọt nhẹ; • Không pha trộn tạp chất; • Đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm xuất khẩu; • Có chứng nhận hữu cơ và chứng nhận kiểm định chất lượng phù hợp quy định xuất khẩu của Việt Nam. 3. Quy cách đóng gói lOMoARcPSD|68623869 • Bao 5kg / 10kg / 25kg tùy theo yêu cầu của bên mua; • Bao bì PP hoặc BOPP chắc chắn, phù hợp vận chuyển đường biển; • Trên bao bì thể hiện đầy đủ: o Tên sản phẩm; o Xuất xứ; o Khối lượng; o Ngày sản xuất; o Hạn sử dụng; o Điều kiện bảo quản. ĐIỀU 2. SỐ LƯỢNG – ĐƠN GIÁ – GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG 1. Số lượng • Tổng số lượng dự kiến: tấn ± 5%. 2. Đơn giá • Giá FOB cảng Việt Nam: USD/tấn. 3. Tổng giá trị hợp đồng • Tổng trị giá tạm tính: USD (Bằng chữ:.................................................................................) 4. Điều kiện giá • Điều kiện thương mại áp dụng: FOB cảng Cát Lái, Việt Nam – Incoterms 2020. ĐIỀU 3. GIAO HÀNG 1. Thời gian giao hàng • Trong vòng ngày kể từ ngày bên bán nhận được tiền đặt cọc hoặc L/C hợp lệ. 2. Địa điểm giao hàng • Cảng xếp hàng: ......... • Cảng dỡ hàng: Philippines. 3. Phương thức vận chuyển • Vận chuyển bằng đường biển. 4. Chứng từ giao hàng Bên bán cung cấp cho bên mua các chứng từ sau: • Commercial Invoice;
File đính kèm:
hop_dong_mua_ban_gao_xuat_khau.docx
Hợp đồng mua bán gạo xuất khẩu.pdf



