Hợp đồng xuất khẩu song ngữ (Anh - Việt)

docx7 trang | Chia sẻ: congthanh | Ngày: 26/12/2014 | Lượt xem: 7257 | Lượt tải: 21download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Hợp đồng xuất khẩu song ngữ (Anh - Việt), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
EXPORT CONTRACT1
Hợp đồng xuất khẩu Commodity: Cashew Kernel Hàng hĩa: Nhân điều
(English – Vietnamese version)
(Bản Tiếng Anh – Việt)
No/ Số:	000001
Date of signing/
Ngày ký:
Ctr. Pages/ Số trang:
The customer listed below (Buyer) agrees that by this contract it will purchase its Cashew Kernel supply requirements from the supplier (Seller) under the term and conditions of this contract:
Với việc ký kết hợp đồng này, khách hàng (sau đây được gọi là Người Mua) đồng ý mua Nhân ðiều của nhà cung cấp (sau đây được gọi là Người Bán) để phục vụ cho nhu cầu của mình theo những điều khoản quy định trong hợp đồng này:
SELLER
NGƯỜI BÁN
Name/ Tên: Address/ ðịa chỉ:
Tel/ ðiện thoại:	Fax:
Represented by/
ðại diện bởi:
Bank	account/
Tài khoản:
Number/ Số: Bank/ Ngân hàng: Address/ ðịa chỉ: Swift	code/	Mã
 	swift: 
And/ và:
BUYER/
NGƯỜI MUA
Name/ Tên: Address/ ðịa chỉ:
Tel/ ðiện thoại:	Fax:
Represented by/
ðại diện bởi:
BROKER/
NHÀ	MƠI
Bank	account/
Tài khoản:
Name/ Tên: Address/ ðịa chỉ:
Number/ Số: Bank/ Ngân hàng: Address/ ðịa chỉ: Swift	code/	Mã swift:
GIỚI
Tel/ ðiện thoại:	Fax:
Represented by/
 	ðại diện bởi: 
COMMODITY, GRADE - QUALITY, QUANTITY, PRICE AND TOTAL CONTRACT VALUE:
1 Issued, Numbered & Controlled by Vietnam Cashew Association/ Hợp đồng do VINACAS phát hành, quản lý, ghi số series
TÊN HÀNG, CHỦNG LOẠI - CHẤT LƯỢNG, SỐ LƯỢNG, GIÁ CẢ VÀ TỔNG TRỊ GIÁ HỢP ðỒNG
COMMODITY/
TÊN HÀNG
GRADE – QUALITY/ CHỦNG LOẠI – CH. LƯỢNG
QUANTITY/ SỐ LƯỢNG
UNIT PRICE (USD/Lb) ðƠN GIÁ
AMOUNT (USD) THÀNH TIỀN (USD)
Contai ner(s) 20’ FCL2
Carton(s)
Lb(s)3
Kg
Cashew Kernel
-
HS	Code:
0801.3200
Nhân hạt điều –
Mã	HS
0801.3200
DISCOUNT (IF ANY)/ GIẢM GIÁ (NẾU CĨ)
GRAND TOTAL/ TỔNG GIÁ TRỊ HỢP ðỒNG
Grand total of this contract is exclusive of/ Tổng giá trị hợp đồng này chưa bao gồm:
Expenses/ Chi phí	Value/ Giá trị	Paid by/ Người chịu
Export duty/ Thuế xuất khẩu	Buyer/ Người mua
Seller/ Người bán
Other fees at dispatch port/
Phí khác tại cảng đi
Buyer/ Người mua
Seller/ Người bán
Import duty/ Thuế nhập khẩu	Buyer/ Người mua
Seller/ Người bán
All shipping costs (including THC)/ Tất cả các chi phí vận chuyển container
Other fees at discharge port/
Phí khác tại cảng đến
Other expenses/ Chi phí khác:
……………………………….
Buyer/ Người mua
Seller/ Người bán
Buyer/ Người mua Seller/ Người bán Buyer/ Người mua Seller/ Người bán
Grades and quality of the commodity: to be controlled in accordance with currently effective standards issued by/ Kiểm sốt chủng loại và chất lượng sản phẩm dựa trên tiêu chuẩn của tổ chức sau:
AFI (Association of Food Industries) - USA
Tổ chức AFI – Hoa Kỳ
Others/ Tổ chức khác:
………………………
- And inspected by the inspector/ Và được kiểm nghiệm bởi cơ quan giám định:
Cafecontrol	Vinacontrol	SGS	Others/ khác:
………………………
Mode of Price/ Giá cả quy định trong Hợp đồng
Fixed price/ Giá cố định
Revisible price/ Giá cĩ thể chỉnh lại
Sliding scale price/ Giá di động 4
Total value of this contract is basis on exchange rate of USD/VND beetween the time of
2 Full Container Loads or LCL (Less than Container Load).
3 Libra (Latin: Pound; unit of mass)
4 Hợp đồng phải quy định cụ thể nguồn tài liệu để phán đốn sự biến động giá cả và mức chênh lệch tối đa giữa giá thị trường và giá hợp đồng, khi quá mức này, hai bên cĩ thể xét lại giá hợp đồng. Hợp đồng cần quy định một giá ban đầu (giá cơ sở - basis price) và quy định cơ cấu của giá đĩ (như lợi nhuận, chi phí khấu hao, tạp phí…) đồng thời quy định phương pháp tính tốn giá di động sẽ được vận dụng.
signing this contract and the time of payment and advised by Vietnam National Bank that shall go up to +02% if exchange rate of USD/VND goes up +03% and vice versa. The exchange rate of USD/VND today is:
Tổng giá trị hợp đồng này dựa trên tỷ giá USD/VND giữa khoảng thời điểm ký kết hợp đồng này và tại thời điểm thanh tốn do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cơng bố và nĩ sẽ tăng lên +2% nếu tỷ giá USD/VND tăng lên +03% và ngược lại. Tỷ giá USD/VNð ngày hơm nay là:
Mixture price/ Giá hỗn hợp5
The above-said unit price is basis on terms of / ðơn giá Hợp đồng này dựa trên phương thức:
FOB	CIF	CNF	Others/ khác: In accordance with Incoterm 2000/ dựa trên Incomterm 2000
PACKING SPECIFICATIONS/ QUY CÁCH ðĨNG GĨI:
2.1. The commodity is packed in flexible bags of 50 Lbs NET each; each bag is packed in one carton; every 700 cartons are loaded in one container.
Cứ 50 Lbs hàng hĩa (trọng lượng tịnh) được đĩng trong một bao bì dẻo; sau đĩ, cứ mỗi bao bì dẻo được đĩng trong một thùng carton; cuối cùng, 700 thùng carton sẽ được chất trong một container.
Specifications of flexible bags/ Quy cách bao bì dẻo:
Typical laminated structures/ Cấu trúc bao bì:
Low oxygen transmission rate to avoid oxidation or decomposition/ tỷ lệ khí thâm nhập thấp nhằm tránh tình trạng ơxi hĩa hoặc phân hủy hàng;
Low water vapor transmission rate to avoid moisture/ Tỷ lệ hơi nước thâm nhập thấp nhằm đảm bảo độ ẩm;
No conglomeration after being vacuumized/ Khơng đĩng khối sau khi rút chân khơng;
Specifications of cartons/ Quy cách hộp carton:
In accordance with standards of/ dựa theo tiêu chuẩn của:
AFI (Association of Food Industries) - USA
Tổ chức AFI – Hoa Kỳ
Specifications of container/ Quy cách container:
As per item 1/ Theo điểm 1
DELIVERY/ ðIỀU KHOẢN GIAO HÀNG
Nearby shipment/ Giao ngay
Others/ Tổ chức khác:
………………………
Prompt/ giao nhanh	Immediately/
Giao ngay lập tức
ASAP/ Giao càng sớm càng
tốt
Others/ khác:
………………………
Grade/ Loại hàng
Container(s)/
Số container
Date of
delivery/ Ngày (tháng) giao
Place of Delivery/ Nơi giao
One (1)
Port of dispatch/ Cảng đi:
Port of transhipped/ Cảng trung chuyển:
5 Cĩ nghĩa lã cĩ thể vận dụng hỗn hợp nhiều cách quy định giá (một phần hợp đồng là giá cố định, cịn một phần sẽ được tính theo cơng thức giá di động…
- Port of discharge/ Cảng xuống (dỡ) hàng:
Future shipment/ Giao xa:
Grade/ Loại hàng
Container(s)/
Số container
Date of delivery/ Ngày (tháng) giao
Place of Delivery/ Nơi giao
One (1)
Port of dispatch/ Cảng đi:
Port of transhipped/ Cảng trung chuyển:
Port of discharge/ Cảng xuống (dỡ) hàng:
Mode of Delivery/ Phương thức giao hàng
Shipped weight and shipped quality/ Trọng lượng và chất lượng bốc hàng
Giấy chứng nhận trọng lượng và giấy chứng nhận chất lượng ở cảng bốc hàng cĩ giá trị pháp lý cuối cùng ràng buộc hai bên.
Landed weight and landed quality/ Trọng lượng và chất lượng dỡ hàng
Giấy chứng nhận trọng lượng và giấy chứng nhận chất lượng ở cảng bốc hàng cĩ giá trị pháp lý cuối cùng ràng buộc hai bên.
Shipped weight and landed quality/ Trọng lượng bốc hàng và chất lượng dỡ hàng
Giấy chứng nhận trọng lượng ở cảng bốc hàng và giấy chứng nhận chất lượng ở cảng dỡ hàng cĩ giá trị pháp lý cuối cùng ràng buộc trách nhiệm hai bên.
Landed weight and shipped quality/ Trọng lượng dỡ hàng và chất lượng bốc hàng
Giấy chứng nhận trọng lượng ở cảng dỡ hàng và giấy chứng nhận chất lượng ở cảng bốc hàng cĩ giá trị pháp lý cuối cùng ràng buộc trách nhiệm hai bên
Delivery advice/ Thơng báo giao hàng
Time of issuing delivery advice:
Thời điểm thơng báo giao hàng (thường phải cĩ thơng báo trước khi nhận hàng và thơng báo sau khi nhận hàng).
Times of issuing delivery advice/ Số lần thơng báo giao hàng:
Contents of the advice/ Những nội dung thơng báo:
Other delivery terms and conditions/ Những điều khoản giao nhận khác:
PAYMENT/ THANH TỐN
Payment currency/ đồng tiền thanh tốn:
US dollar	Euro	CNY	Yen	Others:
If the payment currency is not USD, Buyer and Seller shall agree to calculate the value by following exchange rate:
ðồng tiền thanh tốn cĩ thể trùng hoặc khơng trùng với đồng tiền tính giá. Nếu đồng tiền thanh tốn và đồng tiền tính tốn là hai đồng tiền khác nhau, phải quy định tỷ giá quy đổi hai đồng tiền đĩ. Cĩ thể lựa chọn một trong các cách sau:
Selling exchange rate/	Of	Vietnam National Bank (at the time of
Tỷ giá bán ra	payment)
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (tại thời điểm thanh tốn)
Buying exchange rate/
Tỷ giá mua vào
Market exchange rate/ tỷ giá thị trường tự do
Others/ tỷ giá khác:
Mode of payment/ Phương thức thanh tốn:
Others/ khác:
By irrevocable L/C 6/	By O/A 7	By D/P 8	By D/A 9
Prepayment 10	Others
Payment Document: consisting of/ Hồ sơ thanh tốn gồm cĩ:
Signed commercial invoice in triplicate/ 03 bản hĩa đơn thương mại cĩ chữ ký;
Full set clean on board through ocean bills of lading/ Vận đơn;
Packing list (P/L)/ Danh mục hàng xuất; Certificate of origin (C/O)/ Chứng nhận xuất xứ;
Certificate evidencing fumigation of the loaded container with Aluninium Phosphide stating the container number, date of fumigation, the chemical used, concentration, duration and temperature;
Chứng nhận chứng tỏ đã hun trùng tồn bộ container chứa hàng với Aluninium Phosphide cĩ thể hiện số container, ngày hun trùng, hĩa chất sử dụng, nồng độ, hiệu lực của thuốc và nhiệt độ;
Certificate of Phytosanitary/ Chứng nhận Kiểm dịch Thực vật;
Certificate of weight and quality issued by the inspector herein additionally stating that the cashew kernel bag has been gas flushed and are completely airtight and that the contents are free of infestation;
Chứng nhận về chất và lượng do cơ quan giám định nêu trên cấp cĩ bổ sung việc thể hiện rằng bao bì đựng nhân điều đã được vơ chân khơng và hồn tồn kín khơng bị ảnh hưởng bởi các tác nhân bên ngồi;
Certificate of Aflatoxin issued by the inspector herein stating that the aggregate of B1, B2, G1 and G2 is less than 4 PPB.
Chứng nhận Aflatoxin do cơ quan giám định cấp thể hiện rằng tồn bộ B1, B2, G1 và G2 ít hơn 4 PPB.
Others/ Yêu cầu khác:
RESPONSIBILITIES/ TRÁCH NHIỆM
A party shall compensate the other party for any direct and indirect economic losses caused as a result of any breach of this contract by such party.
Các bên sẽ phải đền bù cho nhau trong bất kỳ tổn thất kinh tế trực tiếp và gián tiếp do lỗi vi phạm hợp đồng gây ra.
FORCE MAJEURE/ BẤT KHẢ KHÁNG:
6 Letter of credit
7 Open Account
8 Documents Against Payment
9 Documents Against Acceptance
10 Advance payment must be made before supplier ships the goods
If a party fails to perform all or part of its obligations under this Contract due to an event of Force Majeure (meaning an event beyond the reasonable control of the affected party that is unforeseeable, or unavoidable and beyond remedy if foreseen, and which happens after the execution of this Contract and renders the full or partial performance of this Contract impossible or impracticable). Events of Force Majeure include but are not limited to floods, fires, draughts, typhoons, earthquakes, and other acts of God, traffic accidents, strikes, insurrections, turmoil and war (whether declared or not) and any action or inaction of any governmental authority. The performance of such obligations shall be suspended during the period during which such performance is affected by the event of Force Majeure.
Nếu một bên từ chối thực hiện tất cả các cam kết của mình trong Hợp đồng này với lý do Bất Khả Kháng (cĩ nghĩa là một sự kiện ngồi tầm kiểm sốt của các bên liên quan mà khơng thể lường trước được, hoặc khơng thể phịng tránh và ngồi khả năng nhận biết trước, và nĩ xảy ra sau khi thực hiện Hợp đồng này và liên quan đến tồn bộ hay từng phần của Hợp đồng này (khơng thể và khơng thể thực hiện được). Những sự việc Bất Khả Kháng bao gồm nhưng khơng giới hạn đối với lũ lụt, hỏa hoạn, hạn hán, bão, động đất và những hiểm họa tự nhiên khác, tai nạn giao thơng, đình cơng, nổi dậy (khởi nghĩa) và chiến tranh (cĩ tuyên chiến hay khơng) và bất kỳ hoạt động hoặc khơng hoạt động của cơ quan Chính Phủ. Hợp đồng sẽ bị đình hỗn trong khoảng thời gian mà việc thực hiện chịu sự chi phối của sự kiện Bất Khả Kháng.
The Party claiming to be affected by an event of Force Majeure shall notify the other Party in writing of the occurrence of such event as soon as possible.
Bên thơng báo bị ảnh hưởng bởi sự kiện Bất Khả Kháng sẽ thơng báo cho bên kia bằng văn bản về sự việc càng sớm càng tốt.
LITIGATION AND ARBITRATION/ TRANH CHẤP THƯƠNG MẠI
Any litigation and dispute arising out or in connection with this contract not settled amicably (negotiation) shall be referred to arbitration accordance with the rules and practices of the arbitrator(s) herebelow agreed by both sides:
Bất kỳ tranh chấp hay kiện tụng nào nảy sinh liên quan đến việc thực hiện hợp đồng này khơng được giải quyết ổn thỏa (đàm phán) thì sẽ phải chịu trách nhiệm trọng tài theo đúng những quy tắc và luật lệ của cơ quan trọng tài dưới đây với sự đồng ý của cả hai bên:
AFI Arbitrator	/ Cơ quan trọng tài AFI
CENTA Arbitrators/
Trọng tài CENTA
SINGAPORE
Arbitrators	/
Trọng tài Singapore
Vietnam Arbitrators/
Trọng tài Việt Nam
Others/ khác
…………..
EFFECTIVE - LIQUIDATION AND TERMINATION/ HIỆU LỰC HỢP ðỒNG - THANH LÝ HỢP ðỒNG VÀ CHẤM DỨT HỢP ðỒNG
The contract shall be of full force and effect from the date of signing till the date of liquidation or termination.
Hợp đồng cĩ hiệu lực kể từ ngày ký đến ngày thanh lý hoặc chấm dứt hợp đồng
The contract is automatically liquidated upon Seller’s receipt of delivery advice issued by Buyer.
Hợp đồng tự động thanh lý và kết thúc sau khi Người Mua thơng báo nhận được hàng.
MISCELLANEOUS/ NỘI DUNG KHÁC
This contract is being signed and sealed (if any) through:/ Hợp đồng này được ký và đĩng dấu (nếu cĩ) thơng qua:
Direct Letter	/ Văn bản trực tiếp
Fax	Email	Others/ khác
…………..
This contract is made in/ Hợp đồng này sẽ được làm thành:
Duplicate/ Hai (02)
bản
Triplicate/ Ba (03) bản	Quardruplicate/ Bốn
(04) bản
Others/ khác:
……………….
That shall be equally retained by the both sides. One copy shall be retained by Broker. One more copy shall be retained by VINACAS in case Buyer and Seller agree that VINACAS shall involve in this contract by control of any disputes arising during performance of contract.
Hợp đồng được mỗi bên giữ	bản. Một bản được Broker giữ. Một bản được VINACAS giữ nếu Người Bán và Người Mua đồng ý để VINACAS can thiệp hợp đồng này trong trường hợp nảy sinh ra bất kỳ tranh chấp nào giữa các bên.
Any amendment and/ or supplementation of the terms and conditions of this contract must be agreed upon to by both sides in writing.
Bất cứ sự điều chỉnh và/ hoặc bổ sung các điều khoản quy định trong hợp đồng này phải cĩ sự đồng ý giữa các bên bằng văn bản.
Buyer and Seller indicates their acceptance of this contract by the signatures below./ Người Bán và Người Mua đồng ý với những điều khoản quy định trong Hợp đồng này bằng việc ký tên dưới đây.
FOR THE SELLER/ NGƯỜI
BÁN (ký tên, đĩng dấu)
Signature, stamp (if any)	FOR THE BROKER/ MƠI
GIỚI (ký tên, đĩng dấu)
Signature & stamp (if any)
FOR THE BUYER/ NGƯỜI
MUA (ký tên, đĩng dấu)
Signature & stamp (if any)
VINACAS Area11/ Dành riêng	File #:
VINACAS
Checked as at:
Liquidation: Dossier handler:
11 In case Buyer and Seller agree that VINACAS shall involve in this contract by control of any disputes arising during performance of contract/ Trường hợp Người Bán và Người Mua đồng ý rằng VINACAS sẽ can thiệp hợp đồng này trong trường hợp nảy sinh ra bất kỳ tranh chấp nào giữa các bên

File đính kèm:

  • docxmau_hop_dong_xk_dieu_eng_vns__262.docx
Hợp đồng liên quan